TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

oca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔ.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'oca · số nhiều: le oche

oca nghĩa là ngỗng.

Nghĩa của oca

Danh từ · giống cái

  1. Ngỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goose; gander (male); goose, silly goose, airhead (female)

Câu hỏi thường gặp

oca nghĩa là gì?

oca (danh từ) nghĩa là ngỗng.

oca là giống đực hay giống cái?

oca là danh từ giống cái: l'oca, số nhiều le oche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.