TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

occhiali

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/okˈkja.li/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'occhiali

occhiali nghĩa là kính, mắt kính.

Nghĩa của occhiali

Danh từ · giống đực

  1. Kính, mắt kính, kính mắt.

Cụm từ, thành ngữ với occhiali

Câu ví dụ với occhiali

  • I tuoi occhiali sono caduti sul pavimento. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #968111
  • Senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671205
  • Dove avrei potuto perdere i miei occhiali? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506182
  • Lui senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671206
  • Ho dimenticato i miei occhiali da qualche parte. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6829287
  • Ho scordato i miei occhiali da qualche parte. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6829288
  • Indosso spesso gli occhiali da sole quando sto guidando. Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6999505
  • Si è tolta gli occhiali. Cô ấy tháo kính ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glasses, spectacles, eyeglasses (US)

Câu hỏi thường gặp

occhiali nghĩa là gì?

occhiali (danh từ) nghĩa là kính, mắt kính.

occhiali là giống đực hay giống cái?

occhiali là danh từ giống đực: l'occhiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.