TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

possibilità

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/pos.si.bi.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la possibilità

possibilità nghĩa là sự có thể, khả năng, cơ hội.

Nghĩa của possibilità

Danh từ · giống cái

  1. Sự có thể, khả năng.
  2. Cơ hội.

Họ từ của possibilità

Câu ví dụ với possibilità

  • Ognuno si merita una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067457
  • Tutti si meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067458
  • Tutti meritano una seconda possibilità. Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ possibility; opportunity, chance, occasion

Câu hỏi thường gặp

possibilità nghĩa là gì?

possibilità (danh từ) nghĩa là sự có thể, khả năng, cơ hội.

possibilità là giống đực hay giống cái?

possibilità là danh từ giống cái: la possibilità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.