TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

post-

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌpɔst/ giọng máy của trình duyệt

post- nghĩa là hậu.

Nghĩa của post-

Tiền tố

  1. Hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố post-; forms terms relating to post / mail (especially in Swiss Italian)
  • Danh từ post (message in a forum)

Câu hỏi thường gặp

post- nghĩa là gì?

post- (tiền tố) nghĩa là hậu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.