TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spaziale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spatˈt͡sja.le/ giọng máy của trình duyệt

spaziale nghĩa là không gian.

Nghĩa của spaziale

Tính từ

  1. Không gian.

Dạng từ của spaziale

Số nhiềuspaziali

Họ từ của spaziale

Cụm từ, thành ngữ với spaziale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spatial; space

Câu hỏi thường gặp

spaziale nghĩa là gì?

spaziale (tính từ) nghĩa là không gian.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.