TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

motivare

/mo.tiˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

motivare nghĩa là khích lệ, động viên.

Nghĩa của motivare

Động từ

  1. Khích lệ, động viên, khuyến khích.

Chia động từ motivare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: motivatoDanh động từ: motivando

Hiện tại presente

  • io motivo
  • tu motivi
  • lui/lei motiva
  • noi motiviamo
  • voi motivate
  • loro motivano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho motivato
  • tu hai motivato
  • lui/lei ha motivato
  • noi abbiamo motivato
  • voi avete motivato
  • loro hanno motivato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io motivavo
  • tu motivavi
  • lui/lei motivava
  • noi motivavamo
  • voi motivavate
  • loro motivavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io motivai
  • tu motivasti
  • lui/lei motivò
  • noi motivammo
  • voi motivaste
  • loro motivarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io motiverò
  • tu motiverai
  • lui/lei motiverà
  • noi motiveremo
  • voi motiverete
  • loro motiveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io motiverei
  • tu motiveresti
  • lui/lei motiverebbe
  • noi motiveremmo
  • voi motivereste
  • loro motiverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io motivi
  • che tu motivi
  • che lui/lei motivi
  • che noi motiviamo
  • che voi motiviate
  • che loro motivino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io motivassi
  • che tu motivassi
  • che lui/lei motivasse
  • che noi motivassimo
  • che voi motivaste
  • che loro motivassero

Mệnh lệnh imperativo

  • motiva! (tu)
  • motivi! (lei)
  • motiviamo! (noi)
  • motivate! (voi)
  • motivino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motivare

Đồng nghĩa

Họ từ của motivare

Câu ví dụ với motivare

  • Mi sono dimesso per motivi di salute. Tôi nghỉ hưu vì lí do sức khoẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13861258
  • Non so per quale motivo non mi hai mandato una lettera. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355748
  • Fidati, so quello che sto facendo, quindi non c'è motivo di preoccuparsi. Tin tôi đi, tôi biết mình đang làm gì, cho nên không phải lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to motivate; to cause, lead to; to explain, justify

Câu hỏi thường gặp

motivare nghĩa là gì?

motivare (động từ) nghĩa là khích lệ, động viên.

Chia động từ motivare ở thì hiện tại thế nào?

io motivo, tu motivi, lui/lei motiva, noi motiviamo, voi motivate, loro motivano. Phân từ quá khứ: motivato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.