TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mostro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmos.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mostro · số nhiều: i mostri

mostro nghĩa là quái vật.

Nghĩa của mostro

Danh từ · giống đực

  1. Quái vật.

Cụm từ, thành ngữ với mostro

Câu ví dụ với mostro

  • Mi mostri dove sente dolore. Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978815
  • Mi mostri i suoi compiti. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205348
  • Mi mostri un esempio. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12815446
  • Mi mostri. Cho tôi xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monster

Câu hỏi thường gặp

mostro nghĩa là gì?

mostro (danh từ) nghĩa là quái vật.

mostro là giống đực hay giống cái?

mostro là danh từ giống đực: il mostro, số nhiều i mostri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.