TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mostro marino

danh từ giống đực
/mosˈtro maˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mostro marino · số nhiều: i mostri marini

mostro marino nghĩa là quái vật biển.

Nghĩa của mostro marino

Danh từ · giống đực

  1. Quái vật biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea monster

Câu hỏi thường gặp

mostro marino nghĩa là gì?

mostro marino (danh từ) nghĩa là quái vật biển.

mostro marino là giống đực hay giống cái?

mostro marino là danh từ giống đực: il mostro marino, số nhiều i mostri marini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.