TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ragioniere

danh từ giống đực
/ra.d͡ʒoˈnjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ragioniere · số nhiều: i ragionieri

ragioniere nghĩa là kế toán.

Nghĩa của ragioniere

Danh từ · giống đực

  1. Kế toán.

Dạng từ của ragioniere

Giống cáiragioniera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accountant

Câu hỏi thường gặp

ragioniere nghĩa là gì?

ragioniere (danh từ) nghĩa là kế toán.

ragioniere là giống đực hay giống cái?

ragioniere là danh từ giống đực: il ragioniere, số nhiều i ragionieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.