ragioniere
danh từ giống đực
/ra.d͡ʒoˈnjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ragioniere · số nhiều: i ragionieri
ragioniere nghĩa là kế toán.
Nghĩa của ragioniere
Danh từ · giống đực
- Kế toán.
Dạng từ của ragioniere
| Giống cái | ragioniera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accountant
Câu hỏi thường gặp
ragioniere nghĩa là gì?
ragioniere (danh từ) nghĩa là kế toán.
ragioniere là giống đực hay giống cái?
ragioniere là danh từ giống đực: il ragioniere, số nhiều i ragionieri.