TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

primo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpri.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il primo · số nhiều: i primi

primo nghĩa là trước, thứ nhất, đầu tiên, gốc.

Nghĩa của primo

Danh từ · giống đực

  1. Trước.

Tính từ

  1. Thứ nhất, đầu tiên.
  2. Gốc.

Dạng từ của primo

Giống cáiprima
Giống cái số nhiềuprime
So sánh nhấtprimissimo

Họ từ của primo

Cụm từ, thành ngữ với primo

Câu ví dụ với primo

  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Lei vorrebbe essere nata 20 anni prima. Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.Tatoeba #1751908
  • È meglio se ne parli prima con lui. Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #1762749
  • Voglio compiere gli ultimi voleri che erano di mio padre prima che lui scomparisse. Tôi muốn thực hiện ý nguyện cuối cùng của cha trước khi cha mất.Tatoeba #1765110
  • Lei è il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819943
  • Tom è sempre il primo a lamentarsi. Tom luôn là tên than phiền đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154157
  • Tom è stato il primo ad arrivare. Tom là người đến đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6792695
  • È il Primo Ministro della Finlandia. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ first; initial; main, principal; prime
  • Danh từ first, first one; former (first of aforementioned two items)

Câu hỏi thường gặp

primo nghĩa là gì?

primo (danh từ, tính từ) nghĩa là trước, thứ nhất, đầu tiên, gốc.

primo là giống đực hay giống cái?

primo là danh từ giống đực: il primo, số nhiều i primi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.