primavera
đi với mạo từ: la primavera · số nhiều: le primavere
primavera nghĩa là mùa xuân, xuân.
Nghĩa của primavera
Danh từ · giống cái
- Mùa xuân, xuân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primavera
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với primavera
- primavera araba — Mùa xuân ả rập.
Câu ví dụ với primavera
- Presto arriva la primavera. Sắp đến mùa xuân.Tatoeba #1748527
- Io preferisco la primavera. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815873
- Preferisco la primavera. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815872
- Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spring (season); years, winters; primrose
Câu hỏi thường gặp
primavera nghĩa là gì?
primavera (danh từ) nghĩa là mùa xuân, xuân.
primavera là giống đực hay giống cái?
primavera là danh từ giống cái: la primavera, số nhiều le primavere.