TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

primavera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pri.maˈvɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la primavera · số nhiều: le primavere

primavera nghĩa là mùa xuân, xuân.

Nghĩa của primavera

Danh từ · giống cái

  1. Mùa xuân, xuân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primavera

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với primavera

Câu ví dụ với primavera

  • Presto arriva la primavera. Sắp đến mùa xuân.Tatoeba #1748527
  • Io preferisco la primavera. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815873
  • Preferisco la primavera. Tôi thích nhất là mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5815872
  • Ci sono quattro stagioni in un anno: primavere, estate, autunno e inverno. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2391945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spring (season); years, winters; primrose

Câu hỏi thường gặp

primavera nghĩa là gì?

primavera (danh từ) nghĩa là mùa xuân, xuân.

primavera là giống đực hay giống cái?

primavera là danh từ giống cái: la primavera, số nhiều le primavere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.