primate
danh từ giống đực
/priˈma.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il primate · số nhiều: i primati
primate nghĩa là động vật có tay, động vật linh trưởng, tổng giám mục.
Nghĩa của primate
Danh từ · giống đực
- Động vật có tay, động vật linh trưởng.
- Tổng giám mục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ primate (ecclesiastical title)
Câu hỏi thường gặp
primate nghĩa là gì?
primate (danh từ) nghĩa là động vật có tay, động vật linh trưởng, tổng giám mục.
primate là giống đực hay giống cái?
primate là danh từ giống đực: il primate, số nhiều i primati.