TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

in primo luogo

giọng máy của trình duyệt

in primo luogo nghĩa là trước hết, trước nhất.

Nghĩa của in primo luogo

Phó từ

  1. Trước hết, trước nhất, trước tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với in primo luogo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ in the first place, first of all

Câu hỏi thường gặp

in primo luogo nghĩa là gì?

in primo luogo (phó từ) nghĩa là trước hết, trước nhất.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.