TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfidare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sfiˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

sfidare nghĩa là thách.

Nghĩa của sfidare

Động từ

  1. Thách.

Chia động từ sfidare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sfidatoDanh động từ: sfidando

Hiện tại presente

  • io sfido
  • tu sfidi
  • lui/lei sfida
  • noi sfidiamo
  • voi sfidate
  • loro sfidano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sfidato
  • tu hai sfidato
  • lui/lei ha sfidato
  • noi abbiamo sfidato
  • voi avete sfidato
  • loro hanno sfidato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sfidavo
  • tu sfidavi
  • lui/lei sfidava
  • noi sfidavamo
  • voi sfidavate
  • loro sfidavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sfidai
  • tu sfidasti
  • lui/lei sfidò
  • noi sfidammo
  • voi sfidaste
  • loro sfidarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sfiderò
  • tu sfiderai
  • lui/lei sfiderà
  • noi sfideremo
  • voi sfiderete
  • loro sfideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sfiderei
  • tu sfideresti
  • lui/lei sfiderebbe
  • noi sfideremmo
  • voi sfidereste
  • loro sfiderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sfidi
  • che tu sfidi
  • che lui/lei sfidi
  • che noi sfidiamo
  • che voi sfidiate
  • che loro sfidino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sfidassi
  • che tu sfidassi
  • che lui/lei sfidasse
  • che noi sfidassimo
  • che voi sfidaste
  • che loro sfidassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sfida! (tu)
  • sfidi! (lei)
  • sfidiamo! (noi)
  • sfidate! (voi)
  • sfidino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sfidare

Câu ví dụ với sfidare

  • Ha sfidato il sistema. Anh ấy đã thử thách hệ thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11443711
  • Sfidò il sistema. Anh ấy đã thử thách hệ thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11443713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to challenge; to defy; to discourage, dishearten

Câu hỏi thường gặp

sfidare nghĩa là gì?

sfidare (động từ) nghĩa là thách.

Chia động từ sfidare ở thì hiện tại thế nào?

io sfido, tu sfidi, lui/lei sfida, noi sfidiamo, voi sfidate, loro sfidano. Phân từ quá khứ: sfidato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.