sfida
đi với mạo từ: la sfida · số nhiều: le sfide
sfida nghĩa là thách thức, thách đố, thử thách.
Nghĩa của sfida
Danh từ · giống cái
- Thách thức, thách đố.
- Thử thách.
Câu ví dụ với sfida
- Ho bisogno di una sfida. Tôi cần một thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6051368
- Accettiamo la tua sfida. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786401
- Accettiamo la vostra sfida. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786403
- Mi serve una sfida. Tôi cần một thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6051367
- Abbiamo accettato la sfida. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12925199
- Accetto la sfida. Tôi chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8560040
- Accettammo la sfida. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12925200
- Ogni nuova sfida che incontro contribuisce alla persona che sono ogni giorno. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675633
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ challenge; the compensation due to the municipality for unauthorized grazing on public land
Câu hỏi thường gặp
sfida nghĩa là gì?
sfida (danh từ) nghĩa là thách thức, thách đố, thử thách.
sfida là giống đực hay giống cái?
sfida là danh từ giống cái: la sfida, số nhiều le sfide.