TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfida

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsfi.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sfida · số nhiều: le sfide

sfida nghĩa là thách thức, thách đố, thử thách.

Nghĩa của sfida

Danh từ · giống cái

  1. Thách thức, thách đố.
  2. Thử thách.

Câu ví dụ với sfida

  • Ho bisogno di una sfida. Tôi cần một thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6051368
  • Accettiamo la tua sfida. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786401
  • Accettiamo la vostra sfida. Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5786403
  • Mi serve una sfida. Tôi cần một thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6051367
  • Abbiamo accettato la sfida. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12925199
  • Accetto la sfida. Tôi chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8560040
  • Accettammo la sfida. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12925200
  • Ogni nuova sfida che incontro contribuisce alla persona che sono ogni giorno. Mỗi thử thách tôi phải đối mặt góp phần làm nên con người tôi của mọi khi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ challenge; the compensation due to the municipality for unauthorized grazing on public land

Câu hỏi thường gặp

sfida nghĩa là gì?

sfida (danh từ) nghĩa là thách thức, thách đố, thử thách.

sfida là giống đực hay giống cái?

sfida là danh từ giống cái: la sfida, số nhiều le sfide.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.