TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfera

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsfɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sfera · số nhiều: le sfere

sfera nghĩa là mặt cầu, quả cầu.

Nghĩa của sfera

Danh từ · giống cái

  1. Mặt cầu.
  2. Quả cầu.

Họ từ của sfera

Cụm từ, thành ngữ với sfera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sphere, ball, globe; scope, range

Câu hỏi thường gặp

sfera nghĩa là gì?

sfera (danh từ) nghĩa là mặt cầu, quả cầu.

sfera là giống đực hay giống cái?

sfera là danh từ giống cái: la sfera, số nhiều le sfere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.