TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emisfero

danh từ giống đực
/e.misˈfɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emisfero · số nhiều: gli emisferi

emisfero nghĩa là bán cầu.

Nghĩa của emisfero

Danh từ · giống đực

  1. Bán cầu.

Cụm từ, thành ngữ với emisfero

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hemisphere

Câu hỏi thường gặp

emisfero nghĩa là gì?

emisfero (danh từ) nghĩa là bán cầu.

emisfero là giống đực hay giống cái?

emisfero là danh từ giống đực: l'emisfero, số nhiều gli emisferi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.