emisfero australe
giọng máy của trình duyệt
emisfero australe nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.
Nghĩa của emisfero australe
Danh từ riêng
- Nam bán cầu, bán cầu nam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Southern Hemisphere (the hemisphere in Earth to the south of the Equator, containing only about 10% of the total land area on Earth)
Câu hỏi thường gặp
emisfero australe nghĩa là gì?
emisfero australe (danh từ riêng) nghĩa là nam bán cầu, bán cầu nam.