emisfero boreale
giọng máy của trình duyệt
emisfero boreale nghĩa là bắc bán cầu, bán cầu bắc.
Nghĩa của emisfero boreale
Danh từ riêng
- Bắc bán cầu, bán cầu bắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Northern Hemisphere (the hemisphere in Earth to the north of the Equator, in which 90% of the total land area on Earth is located)
Câu hỏi thường gặp
emisfero boreale nghĩa là gì?
emisfero boreale (danh từ riêng) nghĩa là bắc bán cầu, bán cầu bắc.