TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sfidante

danh từ cả hai giống
/sfiˈdan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo/la sfidante · số nhiều: gli sfidanti

sfidante nghĩa là người thách.

Cũng là một dạng biến đổi của sfidare — Thách.

Nghĩa của sfidante

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ challenging
  • Danh từ challenger

Câu hỏi thường gặp

sfidante nghĩa là gì?

sfidante (danh từ) nghĩa là người thách.

sfidante là giống đực hay giống cái?

sfidante là danh từ cả hai giống: lo/la sfidante, số nhiều gli sfidanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.