sfortunatamente
giọng máy của trình duyệt
sfortunatamente nghĩa là tiếc rằng, tiếc là.
Nghĩa của sfortunatamente
Phó từ
- Tiếc rằng, tiếc là.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sfortunatamente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sfortunatamente
- È sfortunatamente vero. Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375240
- Sfortunatamente è vero. Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4550741
- Sfortunatamente è vera. Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620688
- È sfortunatamente vera. Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5469376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ unfortunately, unluckily
Câu hỏi thường gặp
sfortunatamente nghĩa là gì?
sfortunatamente (phó từ) nghĩa là tiếc rằng, tiếc là.