TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sforzo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsfɔr.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sforzo · số nhiều: gli sforzi

sforzo nghĩa là nỗ lực.

Nghĩa của sforzo

Danh từ · giống đực

  1. Nỗ lực.

Câu ví dụ với sforzo

  • Fece uno sforzo per arrivare in tempo. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912452
  • Fece uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912454
  • Ha fatto uno sforzo per arrivare in tempo. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912451
  • Ha fatto uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912453
  • Non si ottiene nulla senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12725526
  • Nulla si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356183
  • Niente si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356184
  • I miei sforzi non hanno condotto ad alcun risultato. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effort, endeavour/endeavor; stress, strain

Câu hỏi thường gặp

sforzo nghĩa là gì?

sforzo (danh từ) nghĩa là nỗ lực.

sforzo là giống đực hay giống cái?

sforzo là danh từ giống đực: lo sforzo, số nhiều gli sforzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.