sforzo
đi với mạo từ: lo sforzo · số nhiều: gli sforzi
sforzo nghĩa là nỗ lực.
Nghĩa của sforzo
Danh từ · giống đực
- Nỗ lực.
Câu ví dụ với sforzo
- Fece uno sforzo per arrivare in tempo. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912452
- Fece uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912454
- Ha fatto uno sforzo per arrivare in tempo. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912451
- Ha fatto uno sforzo per arrivare in orario. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7912453
- Non si ottiene nulla senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12725526
- Nulla si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356183
- Niente si ottiene senza sforzo. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5356184
- I miei sforzi non hanno condotto ad alcun risultato. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484723
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effort, endeavour/endeavor; stress, strain
Câu hỏi thường gặp
sforzo nghĩa là gì?
sforzo (danh từ) nghĩa là nỗ lực.
sforzo là giống đực hay giống cái?
sforzo là danh từ giống đực: lo sforzo, số nhiều gli sforzi.