TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cinese semplificato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cinese semplificato

cinese semplificato nghĩa là chữ hán giản thể.

Nghĩa của cinese semplificato

Danh từ · giống đực

  1. Chữ hán giản thể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Simplified Chinese (writing system)

Câu hỏi thường gặp

cinese semplificato nghĩa là gì?

cinese semplificato (danh từ) nghĩa là chữ hán giản thể.

cinese semplificato là giống đực hay giống cái?

cinese semplificato là danh từ giống đực: il cinese semplificato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.