TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

morra cinese

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la morra cinese · số nhiều: le morre cinesi

morra cinese nghĩa là oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.

Nghĩa của morra cinese

Danh từ · giống cái

  1. Oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock paper scissors

Câu hỏi thường gặp

morra cinese nghĩa là gì?

morra cinese (danh từ) nghĩa là oẳn tù tì, xù xi, kéo búa bao.

morra cinese là giống đực hay giống cái?

morra cinese là danh từ giống cái: la morra cinese, số nhiều le morre cinesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.