cioccolato fondente
danh từ giống đực
/t͡ʃok.koˈla.to fonˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cioccolato fondente · số nhiều: i cioccolati fondenti
cioccolato fondente nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.
Nghĩa của cioccolato fondente
Danh từ · giống đực
- Sôcôla đen, sô-cô-la đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dark chocolate
Câu hỏi thường gặp
cioccolato fondente nghĩa là gì?
cioccolato fondente (danh từ) nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.
cioccolato fondente là giống đực hay giống cái?
cioccolato fondente là danh từ giống đực: il cioccolato fondente, số nhiều i cioccolati fondenti.