TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cioccolato fondente

danh từ giống đực
/t͡ʃok.koˈla.to fonˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cioccolato fondente · số nhiều: i cioccolati fondenti

cioccolato fondente nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.

Nghĩa của cioccolato fondente

Danh từ · giống đực

  1. Sôcôla đen, sô-cô-la đen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dark chocolate

Câu hỏi thường gặp

cioccolato fondente nghĩa là gì?

cioccolato fondente (danh từ) nghĩa là sôcôla đen, sô-cô-la đen.

cioccolato fondente là giống đực hay giống cái?

cioccolato fondente là danh từ giống đực: il cioccolato fondente, số nhiều i cioccolati fondenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.