TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

epocale

/e.poˈka.le/ giọng máy của trình duyệt

epocale nghĩa là quan trọng, trọng yếu.

Nghĩa của epocale

Tính từ

  1. Quan trọng, trọng yếu.

Dạng từ của epocale

Số nhiềuepocali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ epochal, epoch-making, momentous

Câu hỏi thường gặp

epocale nghĩa là gì?

epocale (tính từ) nghĩa là quan trọng, trọng yếu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.