TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imparzialità

danh từ giống cái
/im.par.t͡sja.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imparzialità

imparzialità nghĩa là sự bình đẳng.

Nghĩa của imparzialità

Danh từ · giống cái

  1. Sự bình đẳng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imparzialità

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impartiality, fairness

Câu hỏi thường gặp

imparzialità nghĩa là gì?

imparzialità (danh từ) nghĩa là sự bình đẳng.

imparzialità là giống đực hay giống cái?

imparzialità là danh từ giống cái: l'imparzialità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.