imparzialità
danh từ giống cái
/im.par.t͡sja.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imparzialità
imparzialità nghĩa là sự bình đẳng.
Nghĩa của imparzialità
Danh từ · giống cái
- Sự bình đẳng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imparzialità
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impartiality, fairness
Câu hỏi thường gặp
imparzialità nghĩa là gì?
imparzialità (danh từ) nghĩa là sự bình đẳng.
imparzialità là giống đực hay giống cái?
imparzialità là danh từ giống cái: l'imparzialità.