TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingiustizia

danh từ giống cái
/in.d͡ʒusˈtit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingiustizia · số nhiều: le ingiustizie

ingiustizia nghĩa là sự bất công, bất công.

Nghĩa của ingiustizia

Danh từ · giống cái

  1. Sự bất công, bất công.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingiustizia

Trái nghĩa

Họ từ của ingiustizia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ injustice, inequity, unfairness; injustice, wrong

Câu hỏi thường gặp

ingiustizia nghĩa là gì?

ingiustizia (danh từ) nghĩa là sự bất công, bất công.

ingiustizia là giống đực hay giống cái?

ingiustizia là danh từ giống cái: l'ingiustizia, số nhiều le ingiustizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.