ingiustizia
danh từ giống cái
/in.d͡ʒusˈtit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ingiustizia · số nhiều: le ingiustizie
ingiustizia nghĩa là sự bất công, bất công.
Nghĩa của ingiustizia
Danh từ · giống cái
- Sự bất công, bất công.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingiustizia
Trái nghĩa
Họ từ của ingiustizia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ injustice, inequity, unfairness; injustice, wrong
Câu hỏi thường gặp
ingiustizia nghĩa là gì?
ingiustizia (danh từ) nghĩa là sự bất công, bất công.
ingiustizia là giống đực hay giống cái?
ingiustizia là danh từ giống cái: l'ingiustizia, số nhiều le ingiustizie.