TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scusarsi

/skuˈzar.si/ giọng máy của trình duyệt

scusarsi nghĩa là xin lỗi.

Nghĩa của scusarsi

Động từ

  1. Xin lỗi.

Chia động từ scusarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: scusatosiDanh động từ: scusandosi

Hiện tại presente

  • io mi scuso
  • tu ti scusi
  • lui/lei si scusa
  • noi ci scusiamo
  • voi vi scusate
  • loro si scusano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono scusatosi
  • tu sei scusatosi
  • lui/lei è scusatosi
  • noi siamo scusatosi
  • voi siete scusatosi
  • loro sono scusatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi scusavo
  • tu ti scusavi
  • lui/lei si scusava
  • noi ci scusavamo
  • voi vi scusavate
  • loro si scusavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi scusai
  • tu ti scusasti
  • lui/lei si scusò
  • noi ci scusammo
  • voi vi scusaste
  • loro si scusarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi scuserò
  • tu ti scuserai
  • lui/lei si scuserà
  • noi ci scuseremo
  • voi vi scuserete
  • loro si scuseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi scuserei
  • tu ti scuseresti
  • lui/lei si scuserebbe
  • noi ci scuseremmo
  • voi vi scusereste
  • loro si scuserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi scusi
  • che tu ti scusi
  • che lui/lei si scusi
  • che noi ci scusiamo
  • che voi vi scusiate
  • che loro si scusino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi scusassi
  • che tu ti scusassi
  • che lui/lei si scusasse
  • che noi ci scusassimo
  • che voi vi scusaste
  • che loro si scusassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scusati! (tu)
  • si scusi! (lei)
  • scusiamoci! (noi)
  • scusatevi! (voi)
  • si scusino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của scusarsi

Câu ví dụ với scusarsi

  • È troppo tardi scusarsi ora. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132381
  • È troppo tardi scusarsi adesso. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132382
  • La smetta di scusarsi. Đừng xin lỗi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194247
  • Tom dovrebbe scusarsi. Tom nên xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4170046
  • Perché non scusarsi? Sao không xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5980834
  • Smettila di scusarti. Đừng xin lỗi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2194246
  • Scusati e basta. Chỉ cần xin lỗi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569762
  • Scusatevi e basta. Chỉ cần xin lỗi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apologise/apologize, say one is sorry, be sorry, excuse oneself

Câu hỏi thường gặp

scusarsi nghĩa là gì?

scusarsi (động từ) nghĩa là xin lỗi.

Chia động từ scusarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi scuso, tu ti scusi, lui/lei si scusa, noi ci scusiamo, voi vi scusate, loro si scusano. Phân từ quá khứ: scusatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.