TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

difensore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/di.fenˈso.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il difensore · số nhiều: i difensori

difensore nghĩa là người bảo vệ, hậu vệ.

Nghĩa của difensore

Danh từ · giống đực

  1. Người bảo vệ.
  2. Hậu vệ.

Dạng từ của difensore

Giống cáidifenditrice
Giống cái số nhiềudifenditrici

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với difensore

Đồng nghĩa

Họ từ của difensore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ defending; supporting
  • Danh từ defender; defending counsel, defense attorney; advocate, supporter

Câu hỏi thường gặp

difensore nghĩa là gì?

difensore (danh từ) nghĩa là người bảo vệ, hậu vệ.

difensore là giống đực hay giống cái?

difensore là danh từ giống đực: il difensore, số nhiều i difensori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.