TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diecimila

/ˌdjɛ.t͡ʃiˈmi.la/ giọng máy của trình duyệt

diecimila nghĩa là mười nghìn, mười ngàn, vạn.

Nghĩa của diecimila

Số từ

  1. Mười nghìn, mười ngàn, vạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ ten thousand

Câu hỏi thường gặp

diecimila nghĩa là gì?

diecimila (số từ) nghĩa là mười nghìn, mười ngàn, vạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.