TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dieci

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdjɛ.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

dieci nghĩa là mười, chục.

Nghĩa của dieci

Số từ

  1. Mười, chục.

Câu ví dụ với dieci

  • Sono dieci anni che lui è morto. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802059
  • Non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638256
  • Io ho vissuto all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641168
  • Io ho abitato all'estero per dieci anni. Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6907511
  • Guarda le note a pagina dieci. Nhìn vào phần chú giải trang 10. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379708
  • Sono dieci anni che ho lasciato il Giappone. Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947593
  • Sono dieci anni che è morto. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1275321
  • Lui è morto da dieci anni. Ông ta chết được 10 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1802057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ ten
  • Danh từ ten

Câu hỏi thường gặp

dieci nghĩa là gì?

dieci (số từ) nghĩa là mười, chục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.