TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diciotto

/diˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

diciotto nghĩa là mười tám.

Nghĩa của diciotto

Số từ

  1. Mười tám.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ eighteen

Câu hỏi thường gặp

diciotto nghĩa là gì?

diciotto (số từ) nghĩa là mười tám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.