TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diciassette

/di.t͡ʃasˈsɛt.te/ giọng máy của trình duyệt

diciassette nghĩa là mười bảy.

Nghĩa của diciassette

Số từ

  1. Mười bảy.

Câu ví dụ với diciassette

  • Il mio amico ha diciassette anni. Bạn tôi mười bảy tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3254615
  • La mia amica ha diciassette anni. Bạn tôi mười bảy tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3254616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ seventeen

Câu hỏi thường gặp

diciassette nghĩa là gì?

diciassette (số từ) nghĩa là mười bảy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.