TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/teˈne.re/ giọng máy của trình duyệt

tenere nghĩa là giữ, cầm.

Nghĩa của tenere

Động từ

  1. Giữ, cầm, nắm.

Chia động từ tenere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tenutoDanh động từ: tenendo

Hiện tại presente

  • io tengo
  • tu tieni
  • lui/lei tiene
  • noi teniamo
  • voi tenete
  • loro tengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tenuto
  • tu hai tenuto
  • lui/lei ha tenuto
  • noi abbiamo tenuto
  • voi avete tenuto
  • loro hanno tenuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tenevo
  • tu tenevi
  • lui/lei teneva
  • noi tenevamo
  • voi tenevate
  • loro tenevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tenni
  • tu tenesti
  • lui/lei tenne
  • noi tenemmo
  • voi teneste
  • loro tennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io terrò
  • tu terrai
  • lui/lei terrà
  • noi terremo
  • voi terrete
  • loro terranno

Điều kiện condizionale presente

  • io terrei
  • tu terresti
  • lui/lei terrebbe
  • noi terremmo
  • voi terreste
  • loro terrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tenga
  • che tu tenga
  • che lui/lei tenga
  • che noi teniamo
  • che voi teniate
  • che loro tengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tenessi
  • che tu tenessi
  • che lui/lei tenesse
  • che noi tenessimo
  • che voi teneste
  • che loro tenessero

Mệnh lệnh imperativo

  • tieni! (tu)
  • tenga! (lei)
  • teniamo! (noi)
  • tenete! (voi)
  • tengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenere

Đồng nghĩa

Họ từ của tenere

Cụm từ, thành ngữ với tenere

Câu ví dụ với tenere

  • Lei sa tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251895
  • Voi sapete tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251898
  • Tu sai tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251900
  • Sai tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384847
  • Sa tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251894
  • Sapete tenere un segreto? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4251896
  • Tieni queste forbici vicine, potrebbero tornare utili. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880986
  • Tom mi ha tenuto un posto. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hold; to set aside; to conserve; to hold (one's spot in line, etc.); to reserve; to keep; to hold up; to sustain; continue to wear; to not remove (a garment); to keep on (a garment); to take

Câu hỏi thường gặp

tenere nghĩa là gì?

tenere (động từ) nghĩa là giữ, cầm.

Chia động từ tenere ở thì hiện tại thế nào?

io tengo, tu tieni, lui/lei tiene, noi teniamo, voi tenete, loro tengono. Phân từ quá khứ: tenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.