tennis
đi với mạo từ: il tennis
tennis nghĩa là quần vợt, ten-nít.
Nghĩa của tennis
Danh từ · giống đực
- Quần vợt, ten-nít.
Câu ví dụ với tennis
- Vuoi giocare a tennis con me? Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?Tatoeba #1748508
- Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
- Tom comprò una nuova racchetta da tennis. Tom đã mua cây vợt tennis mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302352
- Mi piace giocare a badminton e tennis. Tôi thích chơi cầu lông và quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13661614
- Io non gioco a tennis così bene. Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14001838
- Ping pong è anche chiamato tennis da tavolo. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217348
- A mio padre piace il tennis. Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3484404
- Noi giochiamo a tennis ogni giorno. Chúng tôi chơi tennis hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tennis
Câu hỏi thường gặp
tennis nghĩa là gì?
tennis (danh từ) nghĩa là quần vợt, ten-nít.
tennis là giống đực hay giống cái?
tennis là danh từ giống đực: il tennis.