TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tennista

danh từ cả hai giống
/tenˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la tennista

tennista nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.

Nghĩa của tennista

Danh từ · cả hai giống

  1. Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.

Dạng từ của tennista

Giống cái số nhiềutenniste

Câu ví dụ với tennista

  • Tu sei un tennista molto bravo. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695548
  • Tu sei una tennista molto brava. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695550
  • Sei un tennista molto bravo. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695547
  • Sei una tennista molto brava. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6695549
  • È un bravo tennista. Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13302383
  • Sono un tennista. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928127
  • Sono una tennista. Tôi là người chơi ten-nít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tennis player

Câu hỏi thường gặp

tennista nghĩa là gì?

tennista (danh từ) nghĩa là người chơi quần vợt, người đánh ten-nít.

tennista là giống đực hay giống cái?

tennista là danh từ cả hai giống: il/la tennista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.