TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tensione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tensione · số nhiều: le tensioni

tensione nghĩa là điện áp, hiệu điện thế, áp lực.

Nghĩa của tensione

Danh từ · giống cái

  1. Điện áp, hiệu điện thế.
  2. Áp lực.

Họ từ của tensione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tension, suspense; stress; pressure; voltage

Câu hỏi thường gặp

tensione nghĩa là gì?

tensione (danh từ) nghĩa là điện áp, hiệu điện thế, áp lực.

tensione là giống đực hay giống cái?

tensione là danh từ giống cái: la tensione, số nhiều le tensioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.