tensione
/tenˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tensione · số nhiều: le tensioni
tensione nghĩa là điện áp, hiệu điện thế, áp lực.
Nghĩa của tensione
Danh từ · giống cái
- Điện áp, hiệu điện thế.
- Áp lực.
Họ từ của tensione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tension, suspense; stress; pressure; voltage
Câu hỏi thường gặp
tensione nghĩa là gì?
tensione (danh từ) nghĩa là điện áp, hiệu điện thế, áp lực.
tensione là giống đực hay giống cái?
tensione là danh từ giống cái: la tensione, số nhiều le tensioni.