TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tentacolo

danh từ giống đực
/tenˈta.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tentacolo · số nhiều: i tentacoli

tentacolo nghĩa là xúc tu, chi, tay chân.

Nghĩa của tentacolo

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Xúc tu.
  2. Nghĩa bóng Chi, tay chân, chân, tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tentacle, limb, arm

Câu hỏi thường gặp

tentacolo nghĩa là gì?

tentacolo (danh từ) nghĩa là xúc tu, chi, tay chân.

tentacolo là giống đực hay giống cái?

tentacolo là danh từ giống đực: il tentacolo, số nhiều i tentacoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.