tenuta
/teˈnu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tenuta · số nhiều: le tenute
tenuta nghĩa là trang viên.
Nghĩa của tenuta
Danh từ · giống cái
- Trang viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capacity; uniform; manor (estate); attire
Câu hỏi thường gặp
tenuta nghĩa là gì?
tenuta (danh từ) nghĩa là trang viên.
tenuta là giống đực hay giống cái?
tenuta là danh từ giống cái: la tenuta, số nhiều le tenute.