TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tenuta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/teˈnu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tenuta · số nhiều: le tenute

tenuta nghĩa là trang viên.

Nghĩa của tenuta

Danh từ · giống cái

  1. Trang viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capacity; uniform; manor (estate); attire

Câu hỏi thường gặp

tenuta nghĩa là gì?

tenuta (danh từ) nghĩa là trang viên.

tenuta là giống đực hay giống cái?

tenuta là danh từ giống cái: la tenuta, số nhiều le tenute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.