TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spettare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của spettare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be up to; to be due

Chia động từ spettare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: spettatoDanh động từ: spettando

Hiện tại presente

  • io spetto
  • tu spetti
  • lui/lei spetta
  • noi spettiamo
  • voi spettate
  • loro spettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono spettato/a
  • tu sei spettato/a
  • lui/lei è spettato/a
  • noi siamo spettati/e
  • voi siete spettati/e
  • loro sono spettati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spettavo
  • tu spettavi
  • lui/lei spettava
  • noi spettavamo
  • voi spettavate
  • loro spettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spettai
  • tu spettasti
  • lui/lei spettò
  • noi spettammo
  • voi spettaste
  • loro spettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spetterò
  • tu spetterai
  • lui/lei spetterà
  • noi spetteremo
  • voi spetterete
  • loro spetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spetterei
  • tu spetteresti
  • lui/lei spetterebbe
  • noi spetteremmo
  • voi spettereste
  • loro spetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spetti
  • che tu spetti
  • che lui/lei spetti
  • che noi spettiamo
  • che voi spettiate
  • che loro spettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spettassi
  • che tu spettassi
  • che lui/lei spettasse
  • che noi spettassimo
  • che voi spettaste
  • che loro spettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spetta! (tu)
  • spetti! (lei)
  • spettiamo! (noi)
  • spettate! (voi)
  • spettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của spettare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ spettare ở thì hiện tại thế nào?

io spetto, tu spetti, lui/lei spetta, noi spettiamo, voi spettate, loro spettano. Phân từ quá khứ: spettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.