stato quantico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stato quantico · số nhiều: gli stati quantici
stato quantico nghĩa là trạng thái lượng tử.
Nghĩa của stato quantico
Danh từ · giống đực
- Trạng thái lượng tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quantum state
Câu hỏi thường gặp
stato quantico nghĩa là gì?
stato quantico (danh từ) nghĩa là trạng thái lượng tử.
stato quantico là giống đực hay giống cái?
stato quantico là danh từ giống đực: lo stato quantico, số nhiều gli stati quantici.