TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stato quantico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stato quantico · số nhiều: gli stati quantici

stato quantico nghĩa là trạng thái lượng tử.

Nghĩa của stato quantico

Danh từ · giống đực

  1. Trạng thái lượng tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quantum state

Câu hỏi thường gặp

stato quantico nghĩa là gì?

stato quantico (danh từ) nghĩa là trạng thái lượng tử.

stato quantico là giống đực hay giống cái?

stato quantico là danh từ giống đực: lo stato quantico, số nhiều gli stati quantici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.