TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

d'accordo

giọng máy của trình duyệt

d'accordo nghĩa là vâng, dạ.

Nghĩa của d'accordo

Thán từ

  1. Vâng, dạ, được rồi, rồi.

Dạng từ của d'accordo

So sánh nhấtd'accordissimo

Câu ví dụ với d'accordo

  • Tutti furono d'accordo con la sua idea. Mọi người đều nhất trí với ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377564
  • Le persone nell'ufficio non saranno mai d'accordo. Những người trong văn phòng sẽ không bao giờ đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514016
  • Io dubito che Tom sarà d'accordo. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783770
  • Lei è d'accordo con me. Cô ấy đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3444117
  • Dubito che Tom sarà d'accordo. Tôi không chắc là Tom sẽ đồng ý với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783769
  • Non sei d'accordo con me? Bạn không đồng ý với tôi á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8867081
  • Non siate d'accordo con me? Bạn không đồng ý với tôi á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8867084
  • Io sono d'accordo. Tôi cũng nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4438

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ in agreement; agreed
  • Thán từ sure!, OK!, of course!, naturally!; all right!, very well!

Câu hỏi thường gặp

d'accordo nghĩa là gì?

d'accordo (thán từ) nghĩa là vâng, dạ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.