TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

concentrarsi

/kon.t͡ʃenˈtrar.si/ giọng máy của trình duyệt

concentrarsi nghĩa là tập trung.

Nghĩa của concentrarsi

Động từ

  1. Tập trung.

Chia động từ concentrarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: concentratosiDanh động từ: concentrandosi

Hiện tại presente

  • io mi concentro
  • tu ti concentri
  • lui/lei si concentra
  • noi ci concentriamo
  • voi vi concentrate
  • loro si concentrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono concentratosi
  • tu sei concentratosi
  • lui/lei è concentratosi
  • noi siamo concentratosi
  • voi siete concentratosi
  • loro sono concentratosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi concentravo
  • tu ti concentravi
  • lui/lei si concentrava
  • noi ci concentravamo
  • voi vi concentravate
  • loro si concentravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi concentrai
  • tu ti concentrasti
  • lui/lei si concentrò
  • noi ci concentrammo
  • voi vi concentraste
  • loro si concentrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi concentrerò
  • tu ti concentrerai
  • lui/lei si concentrerà
  • noi ci concentreremo
  • voi vi concentrerete
  • loro si concentreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi concentrerei
  • tu ti concentreresti
  • lui/lei si concentrerebbe
  • noi ci concentreremmo
  • voi vi concentrereste
  • loro si concentrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi concentri
  • che tu ti concentri
  • che lui/lei si concentri
  • che noi ci concentriamo
  • che voi vi concentriate
  • che loro si concentrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi concentrassi
  • che tu ti concentrassi
  • che lui/lei si concentrasse
  • che noi ci concentrassimo
  • che voi vi concentraste
  • che loro si concentrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • concentrati! (tu)
  • si concentri! (lei)
  • concentriamoci! (noi)
  • concentratevi! (voi)
  • si concentrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của concentrarsi

Câu ví dụ với concentrarsi

  • Non riesce a concentrarsi sullo studio, ha sempre il sesso in testa. Anh ấy không thể tập trung học, trong đầu anh chỉ toàn là tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917929

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concentrate; to gather, assemble, merge

Câu hỏi thường gặp

concentrarsi nghĩa là gì?

concentrarsi (động từ) nghĩa là tập trung.

Chia động từ concentrarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi concentro, tu ti concentri, lui/lei si concentra, noi ci concentriamo, voi vi concentrate, loro si concentrano. Phân từ quá khứ: concentratosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.