TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vile

danh từ cả hai giống
/ˈvi.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la vile · số nhiều: i vili

vile nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Nghĩa của vile

Danh từ · cả hai giống

  1. Người nhát gan, người nhút nhát.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cowardly, dastardly; base, miserable, mean; cheap, worthless, base
  • Danh từ coward

Câu hỏi thường gặp

vile nghĩa là gì?

vile (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

vile là giống đực hay giống cái?

vile là danh từ cả hai giống: il/la vile, số nhiều i vili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.