TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vigliacco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/viʎˈʎak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vigliacco · số nhiều: i vigliacchi

vigliacco nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Nghĩa của vigliacco

Danh từ · giống đực

  1. Người nhát gan, người nhút nhát.

Dạng từ của vigliacco

Giống cáivigliacca
Giống cái số nhiềuvigliacche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cowardly; contemptible
  • Danh từ coward; rogue, scoundrel

Câu hỏi thường gặp

vigliacco nghĩa là gì?

vigliacco (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

vigliacco là giống đực hay giống cái?

vigliacco là danh từ giống đực: il vigliacco, số nhiều i vigliacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.