TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

codardo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈdar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il codardo · số nhiều: i codardi

codardo nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

Nghĩa của codardo

Danh từ · giống đực

  1. Người nhát gan, người nhút nhát.

Dạng từ của codardo

Giống cáicodarda
Giống cái số nhiềucodarde

Câu ví dụ với codardo

  • Lui è troppo codardo per provarci. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3511809
  • È troppo codardo per provarci. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376168
  • "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467660
  • "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467661
  • "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467662
  • "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467663

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cowardly, namby-pamby, spineless; coward (of a lion)
  • Danh từ coward, nithing, dastard, wretch, sneak

Câu hỏi thường gặp

codardo nghĩa là gì?

codardo (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.

codardo là giống đực hay giống cái?

codardo là danh từ giống đực: il codardo, số nhiều i codardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.