codardo
đi với mạo từ: il codardo · số nhiều: i codardi
codardo nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
Nghĩa của codardo
Danh từ · giống đực
- Người nhát gan, người nhút nhát.
Dạng từ của codardo
| Giống cái | codarda |
| Giống cái số nhiều | codarde |
Câu ví dụ với codardo
- Lui è troppo codardo per provarci. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3511809
- È troppo codardo per provarci. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376168
- "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467660
- "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei un codardo!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467661
- "A dirti il vero, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467662
- "A dirti la verità, ho paura delle altezze." "Sei una codarda!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8467663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cowardly, namby-pamby, spineless; coward (of a lion)
- Danh từ coward, nithing, dastard, wretch, sneak
Câu hỏi thường gặp
codardo nghĩa là gì?
codardo (danh từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát.
codardo là giống đực hay giống cái?
codardo là danh từ giống đực: il codardo, số nhiều i codardi.