bassofondo
danh từ giống đực
/bas.soˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bassofondo · số nhiều: i bassifondi
bassofondo nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.
Nghĩa của bassofondo
Danh từ · giống đực
- Khu ổ chuột, ổ chuột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shallow, shoal; slum; a seedy part of a city; hollow (in a mechanical part)
Câu hỏi thường gặp
bassofondo nghĩa là gì?
bassofondo (danh từ) nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.
bassofondo là giống đực hay giống cái?
bassofondo là danh từ giống đực: il bassofondo, số nhiều i bassifondi.