TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bassofondo

danh từ giống đực
/bas.soˈfon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bassofondo · số nhiều: i bassifondi

bassofondo nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.

Nghĩa của bassofondo

Danh từ · giống đực

  1. Khu ổ chuột, ổ chuột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shallow, shoal; slum; a seedy part of a city; hollow (in a mechanical part)

Câu hỏi thường gặp

bassofondo nghĩa là gì?

bassofondo (danh từ) nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.

bassofondo là giống đực hay giống cái?

bassofondo là danh từ giống đực: il bassofondo, số nhiều i bassifondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.