gnocco
danh từ giống đực
/ˈɲɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo gnocco · số nhiều: gli gnocchi
gnocco nghĩa là đống, mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.
Nghĩa của gnocco
Danh từ · giống đực
- Đống.
- Mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.
Dạng từ của gnocco
| Giống cái | gnocca |
| Giống cái số nhiều | gnocche |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnocco
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gnocchi (Italian variety of dumpling); a dish of gnocchi; knot, lump; goof, idiot; a handsome male
- Tính từ handsome, good looking
Câu hỏi thường gặp
gnocco nghĩa là gì?
gnocco (danh từ) nghĩa là đống, mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.
gnocco là giống đực hay giống cái?
gnocco là danh từ giống đực: lo gnocco, số nhiều gli gnocchi.