TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gnocco

danh từ giống đực
/ˈɲɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo gnocco · số nhiều: gli gnocchi

gnocco nghĩa là đống, mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.

Nghĩa của gnocco

Danh từ · giống đực

  1. Đống.
  2. Mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.

Dạng từ của gnocco

Giống cáignocca
Giống cái số nhiềugnocche

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gnocco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gnocchi (Italian variety of dumpling); a dish of gnocchi; knot, lump; goof, idiot; a handsome male
  • Tính từ handsome, good looking

Câu hỏi thường gặp

gnocco nghĩa là gì?

gnocco (danh từ) nghĩa là đống, mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.

gnocco là giống đực hay giống cái?

gnocco là danh từ giống đực: lo gnocco, số nhiều gli gnocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.