futuro semplice
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il futuro semplice · số nhiều: i futuri semplici
futuro semplice nghĩa là thì tương lai.
Nghĩa của futuro semplice
Danh từ · giống đực
- Thì tương lai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the future tense
Câu hỏi thường gặp
futuro semplice nghĩa là gì?
futuro semplice (danh từ) nghĩa là thì tương lai.
futuro semplice là giống đực hay giống cái?
futuro semplice là danh từ giống đực: il futuro semplice, số nhiều i futuri semplici.